dumpling
/'dʌmpliɳ/ phổ biến #14302
Biến thể từ
dumplings số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dumpling
/'dʌmpliɳ/
danh từ
- bánh bao; bánh hấp
- bánh bao nhân táo ((cũng) apple dumpling)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người béo lùn; con vật béo lùn
Định nghĩa tiếng Anh
n. small balls or strips of boiled or steamed dough n. dessert made by baking fruit wrapped in pastry