duplicate
/'dju:plikit/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #9237
Nghĩa thường dùng
nhân bản
động từ
“Please duplicate the document for the meeting.”Vui lòng nhân bản tài liệu cho cuộc họp.
Biến thể từ
duplicated quá khứ phân từ
duplicates số nhiều
duplicating hiện tại phân từ
duplicated quá khứ
duplicates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
duplicate
/'dju:plikit/
danh từ
- bản sao
- vật giống hệt, vật làm giống hệt (một vật khác)
- từ đồng nghĩa
- biên lai cầm đồ
tính từ
- gồm hai bộ phận đúng nhau; thành hai bản
- giống hệt (một vật khác)
- gấp hai, gấp đôi, to gấp đôi, nhiều gấp đôi
ngoại động từ
- sao lại, sao lục, làm thành hai bản
- gấp đôi, nhân đôi
Định nghĩa tiếng Anh
n. a copy that corresponds to an original exactly v. make or do or perform again v. make a duplicate or duplicates of s. identically copied from an original