Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

duplicate

/'dju:plikit/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #9237

Nghĩa thường dùng

nhân bản động từ

“Please duplicate the document for the meeting.”Vui lòng nhân bản tài liệu cho cuộc họp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

duplicate

/'dju:plikit/

danh từ

  • bản sao
  • vật giống hệt, vật làm giống hệt (một vật khác)
  • từ đồng nghĩa
  • biên lai cầm đồ

tính từ

  • gồm hai bộ phận đúng nhau; thành hai bản
  • giống hệt (một vật khác)
  • gấp hai, gấp đôi, to gấp đôi, nhiều gấp đôi

ngoại động từ

  • sao lại, sao lục, làm thành hai bản
  • gấp đôi, nhân đôi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a copy that corresponds to an original exactly v. make or do or perform again v. make a duplicate or duplicates of s. identically copied from an original

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...