Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

duplicated

/ˈdjuːplɪkeɪtɪd/ phổ biến #37907

Nghĩa thường dùng

lặp lại tính từ

“The report was duplicated by mistake.”Báo cáo đã bị lặp lại do nhầm lẫn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

duplicated

//

  • lặp lại
Định nghĩa tiếng Anh

v make or do or perform again v duplicate or match v make a duplicate or duplicates of v increase twofold

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...