Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

duress

/djuə'res/ GRE phổ biến #19646

Nghĩa thường dùng

áp lực hoặc sự ép buộc khiến ai đó phải làm điều gì đó danh từ

“He signed the contract under duress.”Anh ấy ký hợp đồng dưới áp lực ép buộc.

Biến thể từ duresses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

duress

/djuə'res/

danh từ

  • sự câu thúc, sự cầm tù
  • sự cưỡng ép, sự ép buộc
    • to do something under duress: làm gì do cưỡng ép
Định nghĩa tiếng Anh

n. compulsory force or threat

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...