Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dutch

/dʌtʃ/ phổ biến #4059

Nghĩa thường dùng

thuộc Hà Lan tính từ

“He speaks Dutch fluently.”Anh ấy nói tiếng Hà Lan lưu loát.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dutch

/dʌtʃ/

tính từ

  • (thuộc) Hà-lan
    • dutch cheese: phó mát Hà-Lan
    • dutch clock: đồng hồ Hà-Lan
  • (sử học) (thuộc) Đức

thành ngữ

  1. Dutch courage
    • (xem) courage
  2. Dutch uncle lunch (supper, treat)
    • bữa chén người nào trả lấy phần của người ấy
  3. to talk like a Dutch uncle
    • răn dạy (ai) nghiêm nghị nhưng vẫm hiền từ

danh từ

  • (the dutch) người Hà-Lan; dân Hà-Lan
  • tiếng Hà-Lan
  • (sử học) tiếng Đức

thành ngữ

  1. that (it) beats the Dutch
    • cái đó trội hơn tất cả
  2. double Dutch
    • lời nói khó hiểu, ngôn ngữ khó hiểu
      • to talk double dutch: nói khó hiểu
      • that's all double dutch to me!: nói tôi chẳng hiểu mô tê gì cả!

danh từ

  • (từ lóng) vợ, "bà xã"
    • my old dutch: "bà xã" nhà tôi, bà nhà tôi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the people of the Netherlands n. the West Germanic language of the Netherlands a. of or relating to the Netherlands or its people or culture

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...