dwarf
/dwɔ:f/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6855
Nghĩa thường dùng
nhỏ bé hơn rất nhiều so với cái gì đó khác
động từ
“The mountain dwarfs all the buildings in the town.”Ngọn núi lớn hơn tất cả các tòa nhà trong thị trấn.
Biến thể từ
dwarfs số nhiều
dwarfed quá khứ phân từ
dwarfed quá khứ
dwarfs ngôi 3 số ít
dwarfing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dwarf
/dwɔ:f/
tính từ
- lùn, lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc
danh từ
- người lùn, con vật lùn, cây lùn
- (thần thoại,thần học) chú lùn (trong thần thoại các nước Bắc-âu)
ngoại động từ
- làm lùn tịt; làm cọc lại, làm còi cọc
- làm có vẻ nhỏ lại
- the little cottage is dwarfed by the surrounding trees: những cây bao quanh làm cho túp lều nhỏ bé trông càng có vẻ nhỏ hơn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who is markedly small n. a plant or animal that is atypically small v. check the growth of