Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

each other

Nghĩa thường dùng

lẫn nhau, qua lại (chỉ sự tương tác giữa hai hoặc nhiều người/vật) cụm từ

“Yes! We can help each other.”Vâng! Chúng ta có thể giúp đỡ lẫn nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • lẫn nhau, qua lại (chỉ sự tương tác giữa hai hoặc nhiều người/vật)
    • help each other: giúp đỡ lẫn nhau
    • know each other: quen biết nhau
    • love each other: yêu thương nhau
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...