each other
Nghĩa thường dùng
lẫn nhau, qua lại (chỉ sự tương tác giữa hai hoặc nhiều người/vật)
cụm từ
“Yes! We can help each other.”Vâng! Chúng ta có thể giúp đỡ lẫn nhau.
Đồng nghĩa
one anothermutuallyreciprocally
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- lẫn nhau, qua lại (chỉ sự tương tác giữa hai hoặc nhiều người/vật)
- help each other: giúp đỡ lẫn nhau
- know each other: quen biết nhau
- love each other: yêu thương nhau