Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

early-juvenile

Nghĩa thường dùng

thuộc giai đoạn đầu của tuổi vị thành niên tính từ

“Early-juvenile reef fish share similar characteristics.”Cá rạn san hô ở giai đoạn đầu vị thành niên có những đặc điểm tương tự nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • thuộc giai đoạn đầu của tuổi vị thành niên
  • liên quan đến giai đoạn sớm của quá trình phát triển (thường dùng trong ngữ cảnh sinh học)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...