early-juvenile
Nghĩa thường dùng
thuộc giai đoạn đầu của tuổi vị thành niên
tính từ
“Early-juvenile reef fish share similar characteristics.”Cá rạn san hô ở giai đoạn đầu vị thành niên có những đặc điểm tương tự nhau.
Đồng nghĩa
early adolescentpreadolescentjuvenile
Trái nghĩa
late-juvenileadult
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- thuộc giai đoạn đầu của tuổi vị thành niên
- liên quan đến giai đoạn sớm của quá trình phát triển (thường dùng trong ngữ cảnh sinh học)