Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adult

/'ædʌlt/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #969

Nghĩa thường dùng

người lớn danh từ

“An adult can drive a car.”Một người lớn có thể lái xe.

Biến thể từ adults số nhiều
Đồng nghĩa grown-upmaturefull-grown
Trái nghĩa childminorinfant
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adult

/'ædʌlt/

danh từ

  • người lớn, người đã trưởng thành

tính từ

  • trưởng thành
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fully developed person from maturity onward n. any mature animal s. (of animals) fully developed

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...