Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

earpiece

/'iәpi:s/ phổ biến #20708

Nghĩa thường dùng

ống nghe danh từ

“The earpiece is too quiet.”Ống nghe quá nhỏ.

Biến thể từ earpieces số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

earpiece

//

  • (Tech) vành tai; ống nghe
Định nghĩa tiếng Anh

n electro-acoustic transducer for converting electric signals into sounds; it is held over or inserted into the ear

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...