Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

easting

/'i:stiɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

easting

/'i:stiɳ/

danh từ

  • (hàng hải) chặng đường đi về phía đông
  • hướng đông
Định nghĩa tiếng Anh

n. The distance measured toward the east between two meridians drawn through the extremities of a course; distance of departure eastward made by a vessel.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...