Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

easting

/'i:stiɳ/

danh từ

  • (hàng hải) chặng đường đi về phía đông
  • hướng đông
Định nghĩa tiếng Anh

n. The distance measured toward the east between two\n meridians drawn through the extremities of a course; distance of\n departure eastward made by a vessel.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...