Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ecology

/i'kɔlədʤi/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #6425

Nghĩa thường dùng

sinh thái danh từ

“Ecology studies the relationships between living organisms.”Sinh thái nghiên cứu mối quan hệ giữa các sinh vật sống.

Biến thể từ ecologies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ecology

/i'kɔlədʤi/

danh từ

  • sinh thái học
Định nghĩa tiếng Anh

n. the environment as it relates to living organisms n. the branch of biology concerned with the relations between organisms and their environment

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...