economical
/,i:kə'nɔmikəl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11250
Nghĩa thường dùng
tiết kiệm, không lãng phí, hiệu quả về chi phí
tính từ
“This fuel-efficient model is the most economical option.”Mẫu xe tiết kiệm nhiên liệu này là lựa chọn tiết kiệm nhất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
economical
/,i:kə'nɔmikəl/
tính từ
- tiết kiệm
- kinh tế
Định nghĩa tiếng Anh
s. avoiding waste