Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economical

/,i:kə'nɔmikəl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11250

Nghĩa thường dùng

tiết kiệm, không lãng phí, hiệu quả về chi phí tính từ

“This fuel-efficient model is the most economical option.”Mẫu xe tiết kiệm nhiên liệu này là lựa chọn tiết kiệm nhất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

economical

/,i:kə'nɔmikəl/

tính từ

  • tiết kiệm
  • kinh tế
Định nghĩa tiếng Anh

s. avoiding waste

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...