Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ecstatic

/eks'tætik/ GRECollins ★ phổ biến #10382

Nghĩa thường dùng

ở trạng thái mê ly; làm mê ly tính từ

“She was ecstatic when she heard the news of her promotion.”Cô ấy đã ở trong trạng thái mê ly khi nghe tin về sự thăng chức của mình.

Biến thể từ ecstatics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ecstatic

/eks'tætik/

tính từ

  • ở trạng thái mê ly; làm mê ly; dễ bị làm mê ly
  • ngây ngất
  • xuất thần, nhập định; dễ xuất thần

danh từ

  • người dễ bị làm mê ly
  • người xuất thần, người nhập định
Định nghĩa tiếng Anh

s. feeling great rapture or delight

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...