egocentric
/,egou'sentrik/ GRE phổ biến #24366
Nghĩa thường dùng
chỉ nghĩ đến bản thân
tính từ
“His egocentric attitude made it hard for him to connect with others.”Thái độ tự kỷ của anh ấy khiến việc kết nối với người khác trở nên khó khăn.
Biến thể từ
egocentrics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
egocentric
/,egou'sentrik/
tính từ
- cho mình là trọng tâm
- vị trí, ích kỷ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a self-centered person with little regard for others