Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eighteen

/'ei'ti:/ Collins ★★★★★ phổ biến #5480

Nghĩa thường dùng

Mười tám num.

“Eighteen is adult age.”18 là tuổi trưởng thành.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eighteen

/'ei'ti:/

tính từ

  • mười tám
    • to be eighteen: mười tám tuổi

danh từ

  • số mười tám
Định nghĩa tiếng Anh

n. the cardinal number that is the sum of seventeen and one s. being one more than seventeen

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...