electrify
/i'lektrifai/ Collins ★ phổ biến #16405
“electrifies” là ngôi 3 số ít của electrify — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
electrified quá khứ phân từ
electrifying hiện tại phân từ
electrified quá khứ
electrifies ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
electrify
/i'lektrifai/
ngoại động từ
- cho nhiễm điện
- cho điện giật
- điện khí hoá
- (nghĩa bóng) làm giật nảy người, kích thích
Định nghĩa tiếng Anh
v. excite suddenly and intensely v. charge (a conductor) with electricity v. equip for use with electricity