elevation
/,eli'veiʃn/ TOEFL phổ biến #6693
Nghĩa thường dùng
độ cao
danh từ
“The elevation of the mountain is over 3,000 meters.”Độ cao của ngọn núi là hơn 3.000 mét.
Biến thể từ
elevations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
elevation
/,eli'veiʃn/
danh từ
- sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên; sự ngẩng lên; sự ngước lên
- sự nâng cao (phẩm giá)
- (quân sự) góc nâng (góc giữa nòng súng và đường nằm ngang)
- độ cao (so với mặt biển)
- (kỹ thuật) mặt; mặt chiếu
- tính cao cả, tính cao thượng, tính cao nhã (văn)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the event of something being raised upward n. angular distance above the horizon (especially of a celestial object) n. distance of something above a reference point (such as sea level)