Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elevation

/,eli'veiʃn/ TOEFL phổ biến #6693

Nghĩa thường dùng

độ cao danh từ

“The elevation of the mountain is over 3,000 meters.”Độ cao của ngọn núi là hơn 3.000 mét.

Biến thể từ elevations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

elevation

/,eli'veiʃn/

danh từ

  • sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên; sự ngẩng lên; sự ngước lên
  • sự nâng cao (phẩm giá)
  • (quân sự) góc nâng (góc giữa nòng súng và đường nằm ngang)
  • độ cao (so với mặt biển)
  • (kỹ thuật) mặt; mặt chiếu
  • tính cao cả, tính cao thượng, tính cao nhã (văn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the event of something being raised upward n. angular distance above the horizon (especially of a celestial object) n. distance of something above a reference point (such as sea level)

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...