emaciate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
emaciate
/i'meiʃieit/
ngoại động từ
- làm gầy mòn, làm hốc hác
- làm bạc màu (đất
- làm úa (cây cối)
Định nghĩa tiếng Anh
v. grow weak and thin or waste away physically
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v. grow weak and thin or waste away physically
Đang tải...