Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embargo

/em'bɑ:gou/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #6354

Nghĩa thường dùng

lệnh cấm phát hành danh từ

“The press embargo lifted at midnight.”Lệnh cấm phát hành báo chí dỡ bỏ lúc nửa đêm.

Đồng nghĩa blockadeboycott
Trái nghĩa free tradeopen market
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

embargo

/em'bɑ:gou/

danh từ, số nhiều embargoes

  • lệnh cấm vận
  • sự đình chỉ hoạt động (một ngành buôn bán)
  • sự cản trở

ngoại động từ

  • cấm vận
  • sung công (tàu bè, hàng hoá...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a government order imposing a trade barrier v. ban the publication of (documents), as for security or copyright reasons v. prevent commerce

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...