embargo
/em'bɑ:gou/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #6354
Nghĩa thường dùng
lệnh cấm phát hành
danh từ
“The press embargo lifted at midnight.”Lệnh cấm phát hành báo chí dỡ bỏ lúc nửa đêm.
Biến thể từ
embargos số nhiều
embargoing hiện tại phân từ
embargoed quá khứ
embargoes ngôi 3 số ít
embargoed quá khứ phân từ
Trái nghĩa
free tradeopen market
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
embargo
/em'bɑ:gou/
danh từ, số nhiều embargoes
- lệnh cấm vận
- sự đình chỉ hoạt động (một ngành buôn bán)
- sự cản trở
ngoại động từ
- cấm vận
- sung công (tàu bè, hàng hoá...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a government order imposing a trade barrier v. ban the publication of (documents), as for security or copyright reasons v. prevent commerce