embarrassing
/im'bærəsiɳ/ Oxford 3000 phổ biến #5663
Nghĩa thường dùng
gây khó xử, khiến người khác cảm thấy ngại ngùng
tính từ
“It was an embarrassing moment for everyone involved.”Đó là một khoảnh khắc đáng xấu hổ cho tất cả những người liên quan.
Biến thể từ
embarrassing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
embarrassing
/im'bærəsiɳ/
tính từ
- làm lúng túng
- an embarrassing situation: tình trạng lúng túng
- ngăn trở
Định nghĩa tiếng Anh
s. causing to feel shame or chagrin or vexation