Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000 phổ biến #5663

embarrassing

/im'bærəsiɳ/

tính từ

  • làm lúng túng
    • an embarrassing situation: tình trạng lúng túng
  • ngăn trở
Định nghĩa tiếng Anh

s. causing to feel shame or chagrin or vexation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...