Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embarrassing

/im'bærəsiɳ/ Oxford 3000 phổ biến #5663

Nghĩa thường dùng

gây khó xử, khiến người khác cảm thấy ngại ngùng tính từ

“It was an embarrassing moment for everyone involved.”Đó là một khoảnh khắc đáng xấu hổ cho tất cả những người liên quan.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

embarrassing

/im'bærəsiɳ/

tính từ

  • làm lúng túng
    • an embarrassing situation: tình trạng lúng túng
  • ngăn trở
Định nghĩa tiếng Anh

s. causing to feel shame or chagrin or vexation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...