embellish
/im'beliʃ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12591
Nghĩa thường dùng
làm đẹp, trang trí
động từ
“He likes to embellish his stories with colorful details.”Anh ấy thích làm đẹp cho những câu chuyện của mình bằng những chi tiết sống động.
Biến thể từ
embellished quá khứ phân từ
embellished quá khứ
embellishing hiện tại phân từ
embellishes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
embellish
/im'beliʃ/
ngoại động từ
- làm đẹp, trang điểm, tô son điểm phấn
- thêm thắt, thêm mắm thêm muối (vào một chuyện...)
Định nghĩa tiếng Anh
v add details to v be beautiful to look at v make more attractive by adding ornament, colour, etc. v make more beautiful