Từ điển Anh–Việt

112.240 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embolden

/im'bouldn/ GRE phổ biến #16565

Nghĩa thường dùng

khuyến khích, làm cho ai đó dũng cảm hơn động từ

“The success of the project emboldened the team to take on new challenges.”Thành công của dự án đã khuyến khích đội ngũ đối mặt với những thách thức mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

embolden

/im'bouldn/

ngoại động từ

  • làm cho bạo gan, làm cho bạo dạn, làm cho táo bạo
  • khuyến khích
Định nghĩa tiếng Anh

v give encouragement to

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...