Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embosom

/im'buzəm/ TOEFL
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

embosom

/im'buzəm/

ngoại động từ (((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbosom)

  • ôm vào ngực
  • bao quanh
    • trees embosoming the house: cây cối bao quanh nhà
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To take into, or place in, the bosom; to cherish; to foster. v. t. To inclose or surround; to shelter closely; to place in the midst of something.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...