embryonic
/,embri'ɔnik/ TOEFLGRE phổ biến #10348
Nghĩa thường dùng
thuộc về phôi thai
tính từ
“Embryonic cells are crucial for development.”Các tế bào phôi thai rất quan trọng cho sự phát triển.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
embryonic
/,embri'ɔnik/
danh từ
- (thuộc) phôi, giống phôi
- còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển
Định nghĩa tiếng Anh
s. of an organism prior to birth or hatching s. in an early stage of development