Từ điển Anh–Việt

112.606 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embryonic

/,embri'ɔnik/ TOEFLGRE phổ biến #10348

Nghĩa thường dùng

thuộc về phôi thai tính từ

“Embryonic cells are crucial for development.”Các tế bào phôi thai rất quan trọng cho sự phát triển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

embryonic

/,embri'ɔnik/

danh từ

  • (thuộc) phôi, giống phôi
  • còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển
Định nghĩa tiếng Anh

s. of an organism prior to birth or hatching s. in an early stage of development

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...