emigrate
/ei'mə:t/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #10660
“emigrating” là hiện tại phân từ của emigrate — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
di cư ra nước ngoài
động từ
“Many young Vietnamese emigrate for opportunity.”Nhiều người Việt trẻ di cư ra nước ngoài vì cơ hội.
Biến thể từ
emigrated quá khứ
emigrated quá khứ phân từ
emigrating hiện tại phân từ
emigrates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
emigrate
/ei'mə:t/
nội động từ
- di cư
- (thông tục) đổi chỗ ở
ngoại động từ
- đưa (ai) di cư
Định nghĩa tiếng Anh
v. leave one's country of residence for a new one