encapsulate
/in'kæpsәleit/ GRECollins ★ phổ biến #15818
“encapsulates” là ngôi 3 số ít của encapsulate — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
tóm gọn, đúc kết (ý chính)
động từ
“The executive summary encapsulates the full report in two pages.”Tóm tắt điều hành đúc kết toàn bộ báo cáo trong hai trang.
Biến thể từ
encapsulated quá khứ phân từ
encapsulates ngôi 3 số ít
encapsulated quá khứ
encapsulating hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
encapsulate
//
* động từ- tóm lược, gói gọn
Định nghĩa tiếng Anh
v. enclose in a capsule or other small container v. put in a short or concise form; reduce in volume