enchanting
Nghĩa thường dùng
“The old town of Hoi An looks enchanting at night.”Phố cổ Hội An trông thật mê hoặc về đêm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
enchanting
/in'tʃɑ:ntiɳ/
tính từ
- bỏ bùa mê
- làm say mê, làm vui thích
Định nghĩa tiếng Anh
v hold spellbound v attract; cause to be enamored v cast a spell over someone or something; put a hex on someone or something s capturing interest as if by a spell