Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enchanting

/in'tʃɑ:ntiɳ/ Collins ★ phổ biến #17378

Nghĩa thường dùng

quyến rũ, mê hoặc, đầy mê lực tính từ

“The old town of Hoi An looks enchanting at night.”Phố cổ Hội An trông thật mê hoặc về đêm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enchanting

/in'tʃɑ:ntiɳ/

tính từ

  • bỏ bùa mê
  • làm say mê, làm vui thích
Định nghĩa tiếng Anh

v hold spellbound v attract; cause to be enamored v cast a spell over someone or something; put a hex on someone or something s capturing interest as if by a spell

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...