Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enchantment

/in'tʃɑ:ntmənt/ phổ biến #17674

Nghĩa thường dùng

sự bỏ bùa mê; trạng thái bị bỏ bùa mê danh từ

“The enchantment of the forest made her feel at peace.”Sự bỏ bùa mê của khu rừng khiến cô cảm thấy bình yên.

Biến thể từ enchantments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enchantment

/in'tʃɑ:ntmənt/

danh từ

  • sự bỏ bùa mê; trạng thái bị bỏ bùa mê
  • điều làm say mê, điều làm vui thích; sự say mê, sự vui thích
Định nghĩa tiếng Anh

n. a psychological state induced by (or as if induced by) a magical incantation n. a magical spell

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...