encumber
/in'kʌmbə/ TOEFLGRE phổ biến #27430
Nghĩa thường dùng
tạo gánh nặng, gây trở ngại cho
động từ
“Legacy debt encumbers the firm's expansion capacity.”Nợ cũ tạo gánh nặng cho năng lực mở rộng của công ty.
Biến thể từ
encumbered quá khứ phân từ
encumbering hiện tại phân từ
encumbers số nhiều
encumbered quá khứ
encumbers ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
encumber
/in'kʌmbə/
ngoại động từ
- làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu
- đè nặng lên, làm nặng trĩu
- làm ngổn ngang, làm bừa bộn
Định nghĩa tiếng Anh
v hold back