Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energize

/'enədʤaiz/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9205

Nghĩa thường dùng

tiếp năng lượng, khích lệ động từ

“The new incentive plan energized the sales team.”Kế hoạch khuyến khích mới đã tiếp thêm năng lượng cho đội bán hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

energize

/'enədʤaiz/

ngoại động từ

  • làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, tiếp nghị lực cho, tiếp sinh lực cho

nội động từ

  • hoạt động mạnh mẽ
Định nghĩa tiếng Anh

v cause to be alert and energetic v raise to a higher energy level

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...