energize
/'enədʤaiz/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9205
Nghĩa thường dùng
tiếp năng lượng, khích lệ
động từ
“The new incentive plan energized the sales team.”Kế hoạch khuyến khích mới đã tiếp thêm năng lượng cho đội bán hàng.
Biến thể từ
energized quá khứ phân từ
energizing hiện tại phân từ
energized quá khứ
energizes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
energize
/'enədʤaiz/
ngoại động từ
- làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, tiếp nghị lực cho, tiếp sinh lực cho
nội động từ
- hoạt động mạnh mẽ
Định nghĩa tiếng Anh
v cause to be alert and energetic v raise to a higher energy level