engagement
/in'geidʤmənt/ IELTSCollins ★★ phổ biến #3812
Nghĩa thường dùng
sự tham gia
danh từ
“Her engagement in the project was impressive.”Sự tham gia của cô ấy trong dự án thật ấn tượng.
Biến thể từ
engagements số nhiều
Đồng nghĩa
commitmentbetrothalinvolvement
Trái nghĩa
disengagementavoidance
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
engagement
/in'geidʤmənt/
danh từ
- sự hứa hẹn, sự ước hẹn, sự cam kết, sự ràng buộc, sự hứa hôn
- to keep one's engagements: tôn trọng những lời cam kết của mình
- sự hứa gặp
- a public engagement: sự hứa nói chuyện với công chúng
- social engagements: sự được mời mọc ở các cuộc chiêu đãi...
- sự thuê mướn (người làm...), sự tuyển mộ
- công việc làm (của người thư ký, người giúp việc...)
- (kỹ thuật) sự gài (số...)
- (quân sự) sự giao chiến; cuộc đánh nhau
Định nghĩa tiếng Anh
n. employment for performers or performing groups that lasts for a limited period of time n. contact by fitting together n. the act of sharing in the activities of a group