Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engaging

/in'geidʤiɳ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10067

Nghĩa thường dùng

hấp dẫn tính từ

“The book was so engaging that I couldn't put it down.”Cuốn sách hấp dẫn đến nỗi tôi không thể đặt xuống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

engaging

/in'geidʤiɳ/

tính từ

  • lôi kéo, hấp dẫn; duyên dáng (nụ cười, giọng nói, cái nhìn...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. attracting or delighting

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...