engender
/in'dʤendə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9295
Nghĩa thường dùng
Gây ra
danh từ
“Social media can engender both positive and negative feelings among users, depending on their experiences.”Mạng xã hội có thể gây ra cả cảm xúc tích cực và tiêu cực trong số người dùng, tùy thuộc vào trải nghiệm của họ.
Biến thể từ
engendered quá khứ phân từ
engenders ngôi 3 số ít
engendered quá khứ
engendering hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
engender
/in'dʤendə/
ngoại động từ
- sinh ra, gây ra, đem lại
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) đẻ ra, sinh ra
Định nghĩa tiếng Anh
v. call forth