Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engraving

/in'greiviɳ/ TOEFL phổ biến #12231

Nghĩa thường dùng

hành động khắc lên bề mặt vật liệu danh từ

“The artist showcased his engraving skills on various materials.”Nghệ sĩ đã trình diễn kỹ năng khắc của mình trên nhiều vật liệu khác nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

engraving

/in'greiviɳ/

danh từ

  • sự khắc, sự trổ, sự chạm
  • (nghĩa bóng) sự in sâu, sự khắc sâu (vào óc...)
  • bản in khắc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a print made from an engraving n. a block or plate or other hard surface that has been engraved n. making engraved or etched plates and printing designs from them

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...