engross
/in'grous/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #16062
Biến thể từ
engrossed quá khứ phân từ
engrossed quá khứ
engrossing hiện tại phân từ
engrosses ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
engross
/in'grous/
ngoại động từ
- làm mê mải (ai); thu hút (sự chú ý)
- chiếm, choán hết (thì giờ)
- chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò)
- chép (một tài liệu) bằng chữ to
- (sử học) mua toàn bộ (thóc... để lũng đoạn thị trường)
- (pháp lý) thảo (một tài liệu, dưới hình thức pháp lý)
Định nghĩa tiếng Anh
v devote (oneself) fully to v consume all of one's attention or time