Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engross

/in'grous/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #16062
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

engross

/in'grous/

ngoại động từ

  • làm mê mải (ai); thu hút (sự chú ý)
  • chiếm, choán hết (thì giờ)
  • chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò)
  • chép (một tài liệu) bằng chữ to
  • (sử học) mua toàn bộ (thóc... để lũng đoạn thị trường)
  • (pháp lý) thảo (một tài liệu, dưới hình thức pháp lý)
Định nghĩa tiếng Anh

v devote (oneself) fully to v consume all of one's attention or time

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...