engulf
/in'gʌlf/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9563
“engulfs” là ngôi 3 số ít của engulf — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
nhấn chìm, bao phủ hoàn toàn
động từ
“The crisis engulfed the entire financial sector within weeks.”Cuộc khủng hoảng nhấn chìm toàn bộ lĩnh vực tài chính trong vài tuần.
Biến thể từ
engulfed quá khứ
engulfed quá khứ phân từ
engulfing hiện tại phân từ
engulfs ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
engulf
/in'gʌlf/
ngoại động từ
- nhận chìm, nhận sâu (xuống vực thẳm...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. flow over or cover completely