Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enrolment

/in'roulmənt/ IELTS

Nghĩa thường dùng

sự ghi danh hoặc đăng ký danh từ

“The enrolment for the new course starts next week.”Việc ghi danh cho khóa học mới bắt đầu vào tuần tới.

Biến thể từ enrolments số nhiều
Đồng nghĩa registrationadmission
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enrolment

/in'roulmənt/

danh từ

  • sự tuyển (quân...)
  • sự kết nạp, sự ghi tên cho vào (hội...)
  • (pháp lý) sự ghi vào (sổ sách toà án)
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of enrolling

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...