Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3031

admission

/əd'miʃn/

danh từ

  • sự nhận vào, sự thu nạp vào; sự kết nạp
    • to get admission to the Academy: được nhận vào viện hàn lâm
  • sự cho vào cửa, sự cho vào
    • free admission: vào cửa không mất tiền
    • admission by ticket: vào cửa phải có vé
  • tiền vào cửa, tiền nhập học
  • sự nhận, sự thú nhận
    • to make full admission s: thú nhận hết
  • (định ngữ) (kỹ thuật) nạp
    • admission valve: van nạp
Biến thể từ admissions số nhiều
Đồng nghĩa entryaccessconfession
Trái nghĩa denialexclusion
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of admitting someone to enter\nn. an acknowledgment of the truth of something

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...