Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensemble

/Ỵ:n'sỴ:mbl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #5224

Nghĩa thường dùng

nhóm diễn viên danh từ

“The ensemble performed beautifully at the concert.”Nhóm diễn viên đã biểu diễn rất đẹp tại buổi hòa nhạc.

Biến thể từ ensembles số nhiều
Đồng nghĩa groupsetoutfitcast
Trái nghĩa individualsolo
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ensemble

/Ỵ:n'sỴ:mbl/

danh từ

  • toàn bộ; ấn tượng chung
  • (âm nhạc) khúc đồng diễn; đồng diễn
  • (sân khấu) đoàn hát múa
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ quần áo
Định nghĩa tiếng Anh

n. a group of musicians playing or singing together n. a cast other than the principals n. an assemblage of parts or details (as in a work of art) considered as forming a whole n. a coordinated outfit (set of clothing)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...