Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

solo

/'soulou/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5164

Nghĩa thường dùng

đơn độc tính từ

“He performed a solo at the concert.”Anh ấy đã biểu diễn một bài đơn độc tại buổi hòa nhạc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

solo

/'soulou/

danh từ, số nhiều solos

  • (âm nhạc) bản nhạc diễn đơn, điệu nhạc diễn đơn; bè diễn đơn, bài đơn ca
  • lối chơi bài xôlô
  • (hàng không) chuyến bay một mình

phó từ

  • một mình
    • to sing solo: đơn ca
    • to fly solo: bay một mình
Định nghĩa tiếng Anh

n. any activity that is performed alone without assistance n. a musical composition for one voice or instrument (with or without accompaniment) n. a flight in which the aircraft pilot is unaccompanied v. fly alone, without a co-pilot or passengers

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...