solo
/'soulou/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5164
Nghĩa thường dùng
đơn độc
tính từ
“He performed a solo at the concert.”Anh ấy đã biểu diễn một bài đơn độc tại buổi hòa nhạc.
Biến thể từ
solos số nhiều
soloing hiện tại phân từ
soloed quá khứ
solos ngôi 3 số ít
soloed quá khứ phân từ
Đồng nghĩa
aloneunaccompaniedsingle
Trái nghĩa
togetheraccompaniedgroup
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
solo
/'soulou/
danh từ, số nhiều solos
- (âm nhạc) bản nhạc diễn đơn, điệu nhạc diễn đơn; bè diễn đơn, bài đơn ca
- lối chơi bài xôlô
- (hàng không) chuyến bay một mình
phó từ
- một mình
- to sing solo: đơn ca
- to fly solo: bay một mình
Định nghĩa tiếng Anh
n. any activity that is performed alone without assistance n. a musical composition for one voice or instrument (with or without accompaniment) n. a flight in which the aircraft pilot is unaccompanied v. fly alone, without a co-pilot or passengers