Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outfit

/'autfit/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4400

Nghĩa thường dùng

bộ trang phục danh từ

“She wore an elegant outfit to the party.”Cô ấy mặc một bộ trang phục thanh lịch đến bữa tiệc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outfit

/'autfit/

danh từ

  • đồ trang bị, quần áo giày mũ...; bộ đồ nghề
    • carpenter's outfit: bộ đồ nghề thợ mộc
  • sự trang bị đầy đủ (để đi đâu...)
  • (thông tục) tổ, đội (thợ...)
  • (quân sự) đơn vị
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hãnh kinh doanh

ngoại động từ

  • cung cấp, trang bị
Định nghĩa tiếng Anh

n. any cohesive unit such as a military company n. a set of clothing (with accessories)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...