Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enshrine

/in'ʃrain/ GRECollins ★ phổ biến #15992

Nghĩa thường dùng

trân trọng cất giữ (cái gì) coi như là thiêng liêng động từ

“The constitution enshrines the rights of all citizens.”Hiến pháp trân trọng quyền lợi của tất cả công dân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enshrine

/in'ʃrain/

ngoại động từ

  • cất giữ (thánh vật...) vào thánh đường; trân trọng cất giữ (cái gì) coi như là thiêng liêng
  • là nơi cất giữ thiêng liêng (vật quý)
Định nghĩa tiếng Anh

v. enclose in a shrine v. hold sacred

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...