Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensue

/in'sju:/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #9538

Nghĩa thường dùng

xảy ra tiếp sau, kéo theo sau động từ

“When the lights suddenly went out, chaos ensued.”Khi đèn đột ngột tắt, hỗn loạn xảy ra ngay sau đó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ensue

/in'sju:/

nội động từ

  • xảy ra sau đó
  • (: from, on) sinh ra từ
    • difficulties ensuing on (from) the war: khó khăn do chiến tranh sinh ra, khó khăn do chiến tranh gây ra

ngoại động từ

  • (kinh thánh) tìm kiếm
Định nghĩa tiếng Anh

v issue or terminate (in a specified way, state, etc.); end

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...