Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensuing

/ɪnˈsjuː.ɪŋ/ phổ biến #9789

Nghĩa thường dùng

xảy ra tiếp theo sau đó, kế tiếp tính từ

“The ensuing debate lasted two hours.”Cuộc tranh luận sau đó kéo dài hai giờ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ensuing

//

* tính từ
  • kế tiếp theo
    • the ensuing year:năm kế tiếp theo* tính từ
  • kế tiếp theo
    • the ensuing year:năm kế tiếp theo
Định nghĩa tiếng Anh

s. following immediately and as a result of what went before

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...