Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enterprising

/'entəpraiziɳ/ TOEFL phổ biến #16208

Nghĩa thường dùng

dám làm tính từ

“She is an enterprising young woman who started her own business.”Cô ấy là một phụ nữ trẻ dám làm, người đã bắt đầu kinh doanh riêng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enterprising

/'entəpraiziɳ/

tính từ

  • dám làm
Định nghĩa tiếng Anh

a. marked by imagination, initiative, and readiness to undertake new projects

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...