Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enticing

/in'taisiŋ/ phổ biến #15241
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enticing

//

* tính từ
  • hấp dẫn, lôi cuốn, thú vị
Định nghĩa tiếng Anh

v provoke someone to do something through (often false or exaggerated) promises or persuasion s highly attractive and able to arouse hope or desire

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...