enucleate
/i'nju:klieit/
“enucleated” là quá khứ của enucleate — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
enucleating hiện tại phân từ
enucleated quá khứ
enucleates ngôi 3 số ít
enucleated quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
enucleate
/i'nju:klieit/
ngoại động từ
- (y học) khoét nhân
- giải thích, làm sáng tỏ
Định nghĩa tiếng Anh
v. remove the nucleus from (a cell) v. remove (a tumor or eye) from an enveloping sac or cover