enumerate
/i'nju:məreit/ TOEFLGRE phổ biến #15043
Nghĩa thường dùng
liệt kê, đếm từng cái một
động từ
“The report enumerates key cost-saving measures.”Báo cáo liệt kê các biện pháp tiết kiệm chi phí chính.
Biến thể từ
enumerated quá khứ phân từ
enumerating hiện tại phân từ
enumerates ngôi 3 số ít
enumerated quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
enumerate
/i'nju:məreit/
ngoại động từ
- đếm; kê; liệt kê
Định nghĩa tiếng Anh
v. specify individually