Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enunciation

/i,nʌnsi'eiʃn/ phổ biến #26448

Nghĩa thường dùng

sự phát biểu, sự nói ra danh từ

“Her enunciation was clear and precise during the presentation.”Cách phát biểu của cô ấy rất rõ ràng và chính xác trong buổi thuyết trình.

Biến thể từ enunciations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enunciation

/i,nʌnsi'eiʃn/

danh từ

  • sự đề ra, sự nói ra, sự phát biểu
  • (toán học) đề
  • sự phát âm (một từ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the articulation of speech regarded from the point of view of its intelligibility to the audience

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...